Bản dịch của từ 诉讼参与人 trong tiếng Việt

诉讼参与人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˋsuthanh huyền

诉讼参与人 (Danh từ)

sù sòng cān yù rén
01

Người tham gia vào hoạt động tố tụng, không bao gồm điều tra viên hay cảnh sát tư pháp.

侦查、检察、审判人员和书记员、执行员、司法警察以外参与诉讼活动的人。如刑事案件的诉讼参与人为当事人、法定代理人、诉讼代理人、辩护人、证人、鉴定人和翻译人员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诉讼参与人

sòng

cān

rén

Các từ liên quan

诉冤
讼书
讼争
讼事
讼件
讼冤
参与
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
诉
Bính âm:
【sù】【ㄙㄨˋ】【TỐ】
Các biến thể:
訴, 𧦓, 𧦡, 𧩔, 𧩯, 𧪜, 𧫋
Hình thái radical:
⿰,讠,斥
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フノノ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép