Bản dịch của từ 诉讼文书 trong tiếng Việt

诉讼文书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˋsuthanh huyền

诉讼文书 (Danh từ)

sù sòng wén shū
01

Văn bản được lập ra để tiến hành tố tụng, như đơn khởi kiện, biên bản, phán quyết.

为进行诉讼而制作的文书。如起诉状、各种笔录、判决书、裁定书等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诉讼文书

sòng

wén

shū

Các từ liên quan

诉冤
讼书
讼争
讼事
讼件
讼冤
文丈
文不加点
文不对题
文丐
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
诉
Bính âm:
【sù】【ㄙㄨˋ】【TỐ】
Các biến thể:
訴, 𧦓, 𧦡, 𧩔, 𧩯, 𧪜, 𧫋
Hình thái radical:
⿰,讠,斥
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フノノ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép