Bản dịch của từ 诉讼权利 trong tiếng Việt
诉讼权利
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sù | ㄙㄨˋ | s | u | thanh huyền |
诉讼权利 (Danh từ)
【sù sòng quán lì】
01
Quyền lợi trong tố tụng pháp lý, được bảo vệ bởi pháp luật.
诉讼主体及其他诉讼参与人在诉讼中依法享有的权利。在我国,诉讼权利十分广泛,并且受到法律保护。如民事诉讼当事人的诉讼权利有:起诉,应诉,委托他人代理诉讼,申请回避,提供证据,进行辩论,查阅案卷材料,请求调解,自行和解,原告放弃或变更诉讼请求,被告承认或反驳原告的诉讼请求,提起反诉,提起上诉,申请执行,等等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诉讼权利
sù
诉
sòng
讼
quán
权
lì
利
Các từ liên quan
诉冤
讼书
讼争
讼事
讼件
讼冤
权与
权且
权义
权书
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【sù】【ㄙㄨˋ】【TỐ】
- Các biến thể:
- 訴, 𧦓, 𧦡, 𧩔, 𧩯, 𧪜, 𧫋
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,斥
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノノ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
潥
泝
㑛
㓘
䥔
㔄
㴋
素
塐
䇤
速
殐
诅
诹
谝
谁
谗
谞
讳
讣
议
谏
诠
讫
肘
甫
杆
忺
抡
岠
㳀
兕
抂
㕇
㤋
走
告诉
投诉
倾诉
诉说
诉讼
起诉
申诉
诉求
诉苦
控诉
