Bản dịch của từ 诊脉 trong tiếng Việt

诊脉

Động từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěn

ㄓㄣˇzhenthanh hỏi

诊脉 (Động từ)

zhěn mài
01

Bắt mạch; xem mạch; chẩn mạch

医生用手按在病人腕部的动脉上,根据脉搏的变化来诊断病情也说按脉、号脉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

诊脉 (Từ chỉ nơi chốn)

zhěn mài
01

Đọc là [zhěnmò]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诊脉

zhěn

mài

Các từ liên quan

诊例
诊候
诊切
诊室
诊察
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
诊
Bính âm:
【zhěn】【ㄓㄣˇ】【CHẨN】
Các biến thể:
診, 覙, 𧠝, 𧦜, 𧦽, 𧧂, 𧭉
Hình thái radical:
⿰,讠,㐱
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép