Bản dịch của từ 词场 trong tiếng Việt

词场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

词场 (Danh từ)

cí chǎng
01

Nơi tổ chức các kỳ thi, gọi là khoa trường (科场), như thi cử hoặc kiểm tra năng lực.

3.科场。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Văn đàn, nơi tụ họp, giao lưu của giới văn học và thi ca.

1.犹文坛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nơi tụ hội của các nhà thơ, người làm thơ; sân chơi thi ca.

2.专指词人荟萃之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 词场

chǎng

Các từ liên quan

词丈
词不达意
词不逮意
场人
场化
词
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
Các biến thể:
詞, 䛐, 𧥝
Hình thái radical:
⿰,讠,司
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フフ一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép