Bản dịch của từ 词士 trong tiếng Việt
词士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
词士 (Danh từ)
【cí shì】
01
Nhà nghiên cứu, học giả chuyên về văn chương, thơ phú (từ '詞士' nhấn mạnh người am hiểu và nghiên cứu về từ ngữ, câu thơ).
1.研习词章的文士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người làm nghề hát nói, diễn thuyết hoặc kể chuyện bằng lời như ca trù, hát xướng
2.从事说唱艺术的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 词士
cí
词
shì
士
Các từ liên quan
词丈
词不达意
词不逮意
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 詞, 䛐, 𧥝
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,司
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垐
䂣
㓨
㘂
䈘
茨
㤵
珁
辞
柌
飺
薋
诹
谩
谎
讨
讴
诒
诖
话
讶
䜩
调
谁
𠖃
旵
汧
𠇙
䢎
𠀡
皀
㳈
囪
匥
𠅉
沩
词典
生词
词汇
词语
副词
动词
名词
台词
量词
单词
