Bản dịch của từ 译场 trong tiếng Việt

译场

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

译场 (Cụm từ)

yì chǎng
01

古代翻译佛教经籍的机构。有由私人和团体组织者﹐有以国家之力设立者。分工甚为细密﹐有译主﹑笔受﹑度语﹑证梵﹑润文﹑证义﹑校勘﹑监护等项。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 译场

chǎng

Các từ liên quan

译义
译书
译事
译人
译介
场人
场化
译
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
譯, 訳, 𧬳
Hình thái radical:
⿰,讠,𠬤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フフ丶一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép