Bản dịch của từ 译士 trong tiếng Việt

译士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

译士 (Danh từ)

yì shì
01

Người làm nghề phiên dịch/biên dịch; dịch giả (Hán-Việt: dịch + sĩ = người làm nghề dịch)

翻译工作者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 译士

shì

Các từ liên quan

译义
译书
译事
译人
译介
士习
士乡
士五
士人
译
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
譯, 訳, 𧬳
Hình thái radical:
⿰,讠,𠬤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フフ丶一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép