Bản dịch của từ 译导 trong tiếng Việt
译导
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
译导 (Danh từ)
【yì dǎo】
01
Dịch và dẫn đường/giao nhận; cũng chỉ người làm công việc dịch thuật kiêm hướng dẫn hoặc dẫn giao (Hán‑Việt: dịch + đạo/đạo送 nhớ là dẫn送).
2.翻译和导送。亦指负责翻译和导送的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phiên đạo; cách diễn đạt/giải thích khi phiên dịch (cũng viết là “译道”), tức lối dịch/diễn giải ý nghĩa
1.亦作“译道”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 译导
yì
译
dǎo
导
Các từ liên quan
译义
译书
译事
译人
译介
导习
导产
导从
导仗
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 譯, 訳, 𧬳
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,𠬤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㞾
㑥
億
劮
霬
嫕
佚
獈
疫
藝
嗌
㣂
诗
诣
讨
诸
讠
讦
试
许
诱
谝
谄
谐
狅
钌
㝑
㧐
兌
岕
奀
园
㳊
阷
址
䏜
翻译
编译
音译
口译
破译
笔译
意译
译文
直译
摘译
