Bản dịch của từ 诔辞 trong tiếng Việt

诔辞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lěi

ㄌㄟˇleithanh hỏi

诔辞 (Danh từ)

lěi cí
01

Bài văn cáo phó, bài điếu văn tỏ lòng thương tiếc người đã khuất.

2.即诔文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lời văn hoặc bài văn để tưởng nhớ, ca ngợi người đã khuất, tương tự như điếu văn.

1.亦作“诔词”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诔辞

lěi

Các từ liên quan

诔德
诔文
诔状
诔行
诔词
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
诔
Bính âm:
【lěi】【ㄌㄟˇ】【LỤY】
Các biến thể:
誄, 䛶, 𧧈, 𧫖, 𧮢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép