Bản dịch của từ 试电笔 trong tiếng Việt
试电笔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
试电笔 (Danh từ)
【shì diàn bǐ】
01
Bút thử điện (dụng cụ điện dùng để kiểm tra xem dây, ổ cắm hoặc thiết bị có đang mang điện hay không; thường có phần đầu kim và bóng neon/đèn báo; cầm phần kim, tay chạm vỏ kim loại để mạch hoàn thành)
又称“测电笔”,简称“电笔”。测试线路、用电器等是否带电的电工工具。其结构和使用方法如图所示。常见的有钢笔式和旋凿式两种。使用时,手握金属笔尾,不能碰到笔尖,笔尖触及被测部位,通过氖管的发光与否,可判断被测物体是否带电。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 试电笔
shì
试
diàn
电
bǐ
笔
Các từ liên quan
试业
试中
试举
试习
试事
电临
电介质
电价
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THÍ】
- Các biến thể:
- 試
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,式
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一丨一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畤
枾
鰘
丗
䊓
䜻
馶
贳
礻
势
栻
铈
谡
讠
讫
谶
诹
谦
䜨
详
讦
谉
诮
讯
绁
沊
咼
䌹
诖
咂
𠅍
㿪
泒
杺
劸
驸
考试
面试
测试
尝试
试图
试试
试卷
笔试
试验
试探
