Bản dịch của từ 诗书礼乐 trong tiếng Việt

诗书礼乐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

shithanh ngang

诗书礼乐 (Danh từ)

shī shū lǐ yuè
01

Tên gọi cổ của sáu kinh Nho (tập hợp sách Nho giáo): 《诗经》《尚书》《周礼》《仪礼》《礼记》《乐经》, thường dùng để chỉ văn hóa Nho giáo, học vấn và lễ nghi truyền thống.

六代儒家六经的名称,即《诗经》、《尚书》、《周礼》、《仪礼》、、《礼记》、《乐经》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诗书礼乐

shī

shū

yuè

Các từ liên quan

诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
诗
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【THI】
Các biến thể:
詩, 𧥳
Hình thái radical:
⿰,讠,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép