Bản dịch của từ 诗人玉屑 trong tiếng Việt

诗人玉屑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

shithanh ngang

诗人玉屑 (Danh từ)

shī rén yù xiè
01

Tên một bộ sách phê bình thơ (thơ thoại) thời Nam Tống, do Vệ Khánh Chi (魏慶之) soạn; gồm 20 quyển (còn có bản 21 quyển), ghi lại luận về thơ của người Nam Tống, là tư liệu phong phú ảnh hưởng đến hậu thế.

诗话集。南宋魏庆之撰。二十卷,又有二十一卷本。书中记载了南宋人的诗论,资料丰富,对后世有较大影响。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诗人玉屑

shī

rén

xiè

Các từ liên quan

诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
屑临
屑侯
屑如
屑子
诗
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【THI】
Các biến thể:
詩, 𧥳
Hình thái radical:
⿰,讠,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép