Bản dịch của từ 诗佛 trong tiếng Việt
诗佛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
诗佛 (Danh từ)
【shī fó】
01
Tên gọi tượng trưng chỉ nhà thơ đời Đường Vương維 (王維), tức “thi Phật” — nhà thơ mang phong cách tĩnh mịch, thi pháp giàu màu tôn giáo và thiền vị
1.指唐代诗人王维。
Ví dụ
02
Biệt hiệu chỉ nhà thơ triều Thanh Viên Mai (袁枚), tức “thi phật” — người mộ thơ, nổi tiếng với thơ văn hài hước, phóng khoáng
2.指清代诗人袁枚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ nhà thơ thời Thanh Nguyên tên Vô Tùng Lương (吴嵩梁) — một nhân vật lịch sử, tên gọi tôn xưng/biệt danh
3.指清代诗人吴嵩梁。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诗佛
shī
诗
fú
佛
Các từ liên quan
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【THI】
- Các biến thể:
- 詩, 𧥳
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,寺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濕
狮
鲺
獅
襹
鳾
蝨
厔
屍
瑡
詩
葹
谝
讨
诛
讯
译
诲
谁
䜨
谍
谐
谂
谦
祋
冾
怳
䒫
苤
狉
其
䌹
怰
贫
𠈅
𠈖
诗人
诗歌
诗经
诗意
唐诗
诗词
古诗
诗篇
诗集
诗文
