Bản dịch của từ 诗券 trong tiếng Việt
诗券
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
诗券 (Danh từ)
【shī quàn】
01
Nợ thơ là những món nợ hay nợ nần nhân danh thơ (tiếng xưa vẫn gọi là “nợ thơ”), có thể hiểu là gánh nặng tình cảm hay ân huệ mà thơ mang lại.
犹诗债。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诗券
shī
诗
quàn
券
Các từ liên quan
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
券书
券内
券剂
券台
券外
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【THI】
- Các biến thể:
- 詩, 𧥳
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,寺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濕
狮
鲺
獅
襹
鳾
蝨
厔
屍
瑡
詩
葹
谝
讨
诛
讯
译
诲
谁
䜨
谍
谐
谂
谦
祋
冾
怳
䒫
苤
狉
其
䌹
怰
贫
𠈅
𠈖
诗人
诗歌
诗经
诗意
唐诗
诗词
古诗
诗篇
诗集
诗文
