Bản dịch của từ 诗品 trong tiếng Việt

诗品

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

shithanh ngang

诗品 (Danh từ)

shī pǐn
01

Tên của hai tác phẩm luận thơ cổ: (1) 南朝梁 钟嵘 soạn《诗品三卷按上//下三品评定汉至梁代一百多位诗人作品;(2) 司空图 所作二十四诗品相关可记作『thư luận thơ』『phẩm thơ』。

诗论。(1)南朝梁钟嵘撰。三卷。书中将汉至梁的一百多个诗人分别归入上、中、下三品中,对其作品优劣进行评判,并指出其与前后作家的继承关系。所论及的诗作均为五言诗。其论点多有可取之处,但在评品中也有不妥之处,如将陶渊明列入中品,将曹操列入下品,就是明显的不妥。(2)唐代司空图撰。见“二十四诗品”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诗品

shī

pǐn

Các từ liên quan

诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
品事
品人
品从
品令
品件
诗
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【THI】
Các biến thể:
詩, 𧥳
Hình thái radical:
⿰,讠,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép