Bản dịch của từ 诗婢 trong tiếng Việt

诗婢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

shithanh ngang

诗婢 (Danh từ)

shī bì
01

Một người hầu nữ biết làm thơ; cô gái/thiếp hầu có khả năng thuộc viết thơ (thường nói về thời xưa)

南朝宋刘义庆《世说新语.文学》﹕“郑玄家奴婢皆读书。尝使一婢﹐不称旨﹐将挞之﹔方自陈说﹐玄怒﹐使人曳着泥中。须臾复有一婢来﹐问曰﹕‘胡为乎泥中?’答曰﹕‘薄言往愬﹐逢彼之怒。’”按﹐两婢问答﹐都是引用《诗经》中的句子。后遂以“诗婢”。泛指能赋诗的婢女。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诗婢

shī

Các từ liên quan

诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
婢仆
婢作夫人
婢使
婢壻
婢女
诗
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【THI】
Các biến thể:
詩, 𧥳
Hình thái radical:
⿰,讠,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép