Bản dịch của từ 诗情 trong tiếng Việt

诗情

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

shithanh ngang

诗情 (Danh từ)

shī qíng
01

Tâm trạng, hứng thú khi làm thơ; ý vị thơ mộng (Hán-Việt: thi tình)

1.作诗的情绪﹑兴致。

Ví dụ
02

Vẻ đẹp và không khí như trong thơ; cảnh/nghĩa tình mang tính thi vị, lãng mạn (Hán-Việt: thi tình = tâm trạng thi ca)

2.诗一般的美妙意境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诗情

shī

qíng

Các từ liên quan

诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
情不可却
情不自堪
情不自已
诗
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【THI】
Các biến thể:
詩, 𧥳
Hình thái radical:
⿰,讠,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép