Bản dịch của từ 诗情画意 trong tiếng Việt

诗情画意

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

shithanh ngang

诗情画意 (Danh từ)

shī qíng huà yì
01

Cảnh/khung cảnh đầy vẻ thơ mộng, như trong thơ và tranh, gợi cảm xúc thẩm mỹ (Hán-Việt: thi tình họa ý).

像诗画里所描摩的能给人以美感的意境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诗情画意

shī

qíng

huà

Các từ liên quan

诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
情不可却
情不自堪
情不自已
意下
意不过
意业
意中
意中事
诗
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【THI】
Các biến thể:
詩, 𧥳
Hình thái radical:
⿰,讠,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép