Bản dịch của từ 诗瓢 trong tiếng Việt

诗瓢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

shithanh ngang

诗瓢 (Danh từ)

shī piáo
01

Đồ chứa thơ; cái múc/giỏ/lọ để cất giữ bản thảo thơ (từ cổ, chỉ vật dùng để đựng thơ)

宋计有功《唐诗纪事.唐球》﹕“球居蜀之味江山﹐方外之士也。为诗捻藳为圆﹐纳入大瓢中。后卧病﹐投于江曰﹕‘斯文苟不沈没﹐得者方知吾苦心尔。’至新渠﹐有识者曰﹕‘唐山人瓢也。’”后以“诗瓢”指贮放诗稿的器具。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诗瓢

shī

piáo

Các từ liên quan

诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
瓢儿菜
瓢冠
瓢勺
瓢囊
瓢堂
诗
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【THI】
Các biến thể:
詩, 𧥳
Hình thái radical:
⿰,讠,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép