Bản dịch của từ 诗筹 trong tiếng Việt
诗筹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
诗筹 (Danh từ)
【shī chóu】
01
Một loại quân cờ/miếng dùng trong trò làm thơ uống rượu hoặc cờ bạc: trên mỗi筹 đặt luật (như dẫn vỏ thơ, gọi tác giả, điền chữ thiếu, hoặc theo luật đối hòa thành thơ); người làm đúng thì thắng, không thì bị phạt. (Hán Việt: 詩籌 = thi trù)
行酒令用的筹子之一种。也有用作赌博的。筹上规定背出某人某首诗﹐或指出筹上诗句的作者﹑或指出诗句的缺字﹑或照规定的韵即席成诗等等。能者胜﹐不能者罚。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诗筹
shī
诗
chóu
筹
Các từ liên quan
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
筹借
筹儿
筹兵
筹决
筹划
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【THI】
- Các biến thể:
- 詩, 𧥳
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,寺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濕
狮
鲺
獅
襹
鳾
蝨
厔
屍
瑡
詩
葹
谝
讨
诛
讯
译
诲
谁
䜨
谍
谐
谂
谦
祋
冾
怳
䒫
苤
狉
其
䌹
怰
贫
𠈅
𠈖
诗人
诗歌
诗经
诗意
唐诗
诗词
古诗
诗篇
诗集
诗文
