Bản dịch của từ 诗肩瘦 trong tiếng Việt
诗肩瘦
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
诗肩瘦 (Thành ngữ)
【shī jiān shòu】
01
Ban đầu nó ám chỉ đến bả vai của nhà thơ nhô lên do nghèo khó và vất vả tụng kinh, nhưng sau này nó được dùng để miêu tả hình ảnh nhà thơ tụng kinh vất vả, hốc hác và lạnh lùng (ngụ ý ý nghĩa thi ca của sự nghèo khó, vất vả).
原谓贫寒与苦吟使诗人的肩胛耸起。后形容诗人苦吟。语本宋苏轼《是日宿水陆寺寄北山清顺僧》诗之二﹕“遥想后身穷贾岛﹐夜寒应耸作诗肩。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诗肩瘦
shī
诗
jiān
肩
shòu
瘦
Các từ liên quan
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
肩下
肩二
肩井
肩从齿序
瘦人
瘦伶仃
瘦伶伶
瘦健
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【THI】
- Các biến thể:
- 詩, 𧥳
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,寺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濕
狮
鲺
獅
襹
鳾
蝨
厔
屍
瑡
詩
葹
谝
讨
诛
讯
译
诲
谁
䜨
谍
谐
谂
谦
祋
冾
怳
䒫
苤
狉
其
䌹
怰
贫
𠈅
𠈖
诗人
诗歌
诗经
诗意
唐诗
诗词
古诗
诗篇
诗集
诗文
