Bản dịch của từ 诗袋 trong tiếng Việt
诗袋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
诗袋 (Danh từ)
【shī dài】
01
Túi đựng thơ (túi đựng bản thảo thơ ca); túi để cất giữ, mang theo tập thơ
1.即诗囊﹐贮放诗稿的袋子。
Ví dụ
02
比喻满腹诗才的人:腹中装满诗句的人(有诗才的文人)。可联想为“诗囊”“诗胸”。
2.比喻满腹诗才的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诗袋
shī
诗
dài
袋
Các từ liên quan
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
袋子
袋扇
袋鼠
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【THI】
- Các biến thể:
- 詩, 𧥳
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,寺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濕
狮
鲺
獅
襹
鳾
蝨
厔
屍
瑡
詩
葹
谝
讨
诛
讯
译
诲
谁
䜨
谍
谐
谂
谦
祋
冾
怳
䒫
苤
狉
其
䌹
怰
贫
𠈅
𠈖
诗人
诗歌
诗经
诗意
唐诗
诗词
古诗
诗篇
诗集
诗文
