Bản dịch của từ 诗谜 trong tiếng Việt
诗谜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
诗谜 (Danh từ)
【shī mí】
01
Đố chữ/đố thơ — câu đố lấy câu thơ làm đề, thường dùng gợi ý bằng câu thơ (Hán Việt: thi-mê/thi-dồ).
1.以诗句为谜面的谜语。
Ví dụ
02
Một trò chơi đoán chữ trong thơ (một loại 'đố thơ'): lấy một câu thơ, che mất một chữ để người khác chọn từ bốn ngả; còn gọi là 'đánh thơ' hoặc 'phá thơ'.
2.敲诗。又称“打诗宝”。其法以长四五寸长的纸条﹐摘录古人诗一句﹐而于句中隐去一字﹐注于纸尾﹐以封套笼之﹐不令外见。别配四字﹐与纸尾原字﹐书于句旁。猜者就五字中选择一字﹐选中为胜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诗谜
shī
诗
mí
谜
Các từ liên quan
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
谜儿
谜团
谜子
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【THI】
- Các biến thể:
- 詩, 𧥳
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,寺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濕
狮
鲺
獅
襹
鳾
蝨
厔
屍
瑡
詩
葹
谝
讨
诛
讯
译
诲
谁
䜨
谍
谐
谂
谦
祋
冾
怳
䒫
苤
狉
其
䌹
怰
贫
𠈅
𠈖
诗人
诗歌
诗经
诗意
唐诗
诗词
古诗
诗篇
诗集
诗文
