Bản dịch của từ 诗负 trong tiếng Việt

诗负

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

shithanh ngang

诗负 (Động từ)

shī fù
01

Dùng tay đỡ, ôm giữ (thường chỉ động tác người ôm/đỡ đứa trẻ mới sinh)

谓以手承接﹑抱持。《礼记.内则》﹕“国君世子生﹐告于君﹐接以大牢﹐宰掌具。三日﹐卜士负之﹐吉者宿斋﹐朝服寝门外﹐诗负之。”孔颖达疏﹕“谓以手承下而抱负之。”后因以指生子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诗负

shī

Các từ liên quan

诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
负义
负义忘恩
诗
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【THI】
Các biến thể:
詩, 𧥳
Hình thái radical:
⿰,讠,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép