Bản dịch của từ 诗酒朋侪 trong tiếng Việt
诗酒朋侪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
诗酒朋侪 (Danh từ)
【shī jiǔ péng chái】
01
Bạn bè đồng hương/đồng điệu cùng làm thơ và uống rượu; bằng hữu tri kỷ vui say thơ rượu (Hán‑Việt: thi tửu bằng trai/ban).
侪:等辈,同类的人。作诗饮酒的朋友。同“诗朋酒友”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诗酒朋侪
shī
诗
jiǔ
酒
péng
朋
chái
侪
Các từ liên quan
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
朋义
朋人
朋从
朋伙
朋会
侪伍
侪众
侪伦
侪侣
侪俗
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【THI】
- Các biến thể:
- 詩, 𧥳
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,寺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濕
狮
鲺
獅
襹
鳾
蝨
厔
屍
瑡
詩
葹
谝
讨
诛
讯
译
诲
谁
䜨
谍
谐
谂
谦
祋
冾
怳
䒫
苤
狉
其
䌹
怰
贫
𠈅
𠈖
诗人
诗歌
诗经
诗意
唐诗
诗词
古诗
诗篇
诗集
诗文
