Bản dịch của từ 诗集传 trong tiếng Việt
诗集传
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
诗集传 (Danh từ)
【shī jí chuán】
01
“Thơ sưu tầm”: Chú giải của Chu Hi đời Nam Tống, hai mươi tập. Nó diễn giải lại ý nghĩa của "Sách các bài hát" và thách thức thẩm quyền truyền thống của "Lời nói đầu cho các bài thơ". Tuy nhiên, cuốn sách cũng có những quan điểm sai lầm (chẳng hạn như xếp thơ tình vào loại thơ tục tĩu), phản ánh quan điểm Tân Nho giáo của tác giả.
南宋朱熹撰。二十卷。对《诗经》的含义作了重新解释,打破了《诗序》原有的权威地位。但书中仍有一些错误论点,尤其是将爱情诗说成淫诗,更暴露了作者的道学观点。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诗集传
shī
诗
jí
集
chuán
传
Các từ liên quan
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
集中
集中营
集义
集事
传世
传世古
传业
传为佳话
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【THI】
- Các biến thể:
- 詩, 𧥳
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,寺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濕
狮
鲺
獅
襹
鳾
蝨
厔
屍
瑡
詩
葹
谝
讨
诛
讯
译
诲
谁
䜨
谍
谐
谂
谦
祋
冾
怳
䒫
苤
狉
其
䌹
怰
贫
𠈅
𠈖
诗人
诗歌
诗经
诗意
唐诗
诗词
古诗
诗篇
诗集
诗文
