Bản dịch của từ 诗魔 trong tiếng Việt
诗魔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
诗魔 (Danh từ)
【shī mó】
01
Thần trí say thơ, cảm hứng làm thơ mãnh liệt như bị 'nhập' (hứng thơ dạt dào)
1.犹如入魔一般的强烈的诗兴。
Ví dụ
02
Người mê làm thơ như bị ma ám; kẻ say sưa sáng tác thơ ca (Hán Việt: thi ma)
2.指酷爱做诗好像着了魔一般的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tính cách quái dị, ưa lập dị trong thơ; phong cách thơ mang nét kỳ quặc, khác người (chữ Hán Việt: thi ma — ‘ma’ chỉ hơi ám ảnh, mê hoặc)
3.指诗的怪癖的格调。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诗魔
shī
诗
mó
魔
Các từ liên quan
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
魔事
魔云
魔侯罗
魔军
魔力
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【THI】
- Các biến thể:
- 詩, 𧥳
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,寺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濕
狮
鲺
獅
襹
鳾
蝨
厔
屍
瑡
詩
葹
谝
讨
诛
讯
译
诲
谁
䜨
谍
谐
谂
谦
祋
冾
怳
䒫
苤
狉
其
䌹
怰
贫
𠈅
𠈖
诗人
诗歌
诗经
诗意
唐诗
诗词
古诗
诗篇
诗集
诗文
