Bản dịch của từ 诛意 trong tiếng Việt
诛意
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
诛意 (Danh từ)
【zhū yì】
01
不论事实,只就其动机、用心而加以责备。。后汉书.卷四十八.霍諝传:「諝闻春秋之义,原情定过,赦事诛意,故许止虽弒君而不罪,赵盾以纵贼而见书。」
Ví dụ
02
Xem “Thuyết giết Hein”: đề cập đến việc lên án hoặc công kích động cơ bên trong của con người và phê phán ác ý (chủ yếu buộc tội họ có ý đồ xấu)
见「诛心之论」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诛意
zhū
诛
yì
意
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【TRU】
- Các biến thể:
- 誅, 㦵
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,朱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邾
櫧
鴸
豬
櫫
鯺
潴
蕏
諸
秼
鮢
瀦
诼
谏
误
谕
诪
议
诤
谎
诿
谗
访
诩
枭
虰
爬
肣
担
枙
径
诡
呤
尙
泞
狒
诛杀
伏诛
诛戮
诛灭
诛求
天诛
诛夷
族诛
诛流
诛九族
