Bản dịch của từ 诜枝 trong tiếng Việt
诜枝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēn | ㄕㄣ | sh | en | thanh ngang |
诜枝 (Danh từ)
【shēn zhī】
01
Khen ngợi thành tích xuất sắc của một người; sự tán dương như “một nhánh của cây quế” (ẩn dụ ca tụng tài đức nổi bật)
《晋书.郄诜传》﹕“﹝诜﹞累迁雍州刺史。武帝于东堂会送﹐问诜曰﹕‘卿自以为何如?’诜对曰﹕‘臣举贤良对策﹐为天下第一﹐犹桂林之一枝﹐昆山之片玉。’”因以“诜枝”为颂扬政绩卓著者之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诜枝
shēn
诜
zhī
枝
Các từ liên quan
诜桂
诜诜
诜诲
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
