Bản dịch của từ 诜诲 trong tiếng Việt
诜诲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēn | ㄕㄣ | sh | en | thanh ngang |
诜诲 (Danh từ)
【shēn huì】
01
(Cổ) Những lời dạy hay những câu nói dạy dỗ con cháu, cầu mong cho con cháu sinh sôi nảy nở; nó còn hàm chứa ý nghĩa phúc lành vì không ghen tị và có nhiều con cháu (chủ yếu tìm thấy trong Kinh Ca).
不妒忌则子孙兴旺的教诲。语本《诗.周南.螽斯》﹕“螽斯羽﹐诜诜兮!宜尔子孙﹐振振兮!”郑玄笺﹕“凡物有阴阳情欲者﹐无不妒忌﹐维蚣蝑不耳﹐各得受气而生子﹐故能诜诜然众多。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诜诲
shēn
诜
huì
诲
Các từ liên quan
诜枝
诜桂
诜诜
诲人不倦
诲人不惓
诲函
诲利
诲化
