Bản dịch của từ 诞灵 trong tiếng Việt
诞灵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàn | ㄉㄢˋ | d | an | thanh huyền |
诞灵 (Danh từ)
【dàn líng】
01
Danh xưng tôn kính dành cho các vị cao tăng và Đức Phật.
佛教对高僧﹑佛祖诞生的敬称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诞灵
dàn
诞
líng
灵
Các từ liên quan
诞乳
诞伐
诞保
诞信
诞倨
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
- Bính âm:
- 【dàn】【ㄉㄢˋ】【ĐẢN】
- Các biến thể:
- 誕, 訑, 䜥, 𧥡, 𧩙
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,延
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丨一フフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
腅
蜑
呾
僤
鴠
帎
癚
石
擔
柦
啖
嚪
谴
诃
谎
谈
识
谟
诂
谌
䜩
课
讴
䜣
枃
卒
拙
现
㑍
㚰
钑
矹
祈
侀
细
㺲
圣诞
诞生
诞辰
荒诞
华诞
夸诞
怪诞
寿诞
佛诞
诞育
