Bản dịch của từ 诡挂 trong tiếng Việt

诡挂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

诡挂 (Danh từ)

guǐ guà
01

Hình thức giả mạo quyền sở hữu đất đai dưới tên quan lại để né thuế thời Minh Thanh.

明清时课收田产赋税﹐小民常数倍于官绅﹐故有田产者常将产权假托于官绅名下﹐谓之“诡挂”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诡挂

guǐ

guà

Các từ liên quan

诡丑
诡丽
诡乱
诡事
挂一漏万
挂不住
挂件
诡
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
詭, 𠱓
Hình thái radical:
⿰,讠,危
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフ一ノフフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép