Bản dịch của từ 诡胜 trong tiếng Việt
诡胜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǐ | ㄍㄨㄟˇ | g | ui | thanh hỏi |
诡胜 (Danh từ)
【guǐ shèng】
01
Tên gọi chung chỉ hai người khách nổi tiếng của Vương Lương Hiếu thời Hán là Công Tôn Quỷ và Dương Thắng.
汉梁孝王门客公孙诡和羊胜的并称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诡胜
guǐ
诡
shèng
胜
Các từ liên quan
诡丑
诡丽
诡乱
诡事
胜不骄,败不馁
胜义
胜事
胜人一筹
胜仗
- Bính âm:
- 【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
- Các biến thể:
- 詭, 𠱓
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,危
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノフ一ノフフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
湀
厬
㧪
蛫
䞨
㩻
謉
䃽
庋
姽
氿
攱
诶
认
讯
谐
谰
让
讹
设
䜦
讣
谍
诃
㲍
沰
㸓
兒
咐
泃
非
咁
㣎
弤
肢
㰡
诡异
诡谲
诡计
诡辩
诡秘
吊诡
诡诈
奇诡
诡笑
诡诞
