Bản dịch của từ 诡辟 trong tiếng Việt

诡辟

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

诡辟 (Tính từ)

guǐ pì
01

Kỳ quái, khác thường, có nét lập dị hoặc khó hiểu, thường gây cảm giác khó gần hoặc lạ lùng.

1.亦作“诡僻”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vi phạm, xuyên tạc sự thật một cách gian trá, không đúng sự thật.

2.违反﹐歪曲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Kỳ quái, dị thường, mang tính phi lý và lệch lạc

3.荒谬邪僻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Mới lạ, kỳ quái, mang tính chất bất thường và hiểm hóc.

4.新奇险怪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Kỳ quái, khác thường, lập dị và khó hiểu.

5.乖张怪僻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诡辟

guǐ

Các từ liên quan

诡丑
诡丽
诡乱
诡事
辟世
辟举
辟书
辟人
诡
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
詭, 𠱓
Hình thái radical:
⿰,讠,危
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフ一ノフフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép