Bản dịch của từ 诫社 trong tiếng Việt
诫社
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
诫社 (Danh từ)
【jiè shè】
01
Đền thờ đất nước, nơi con cháu xây dựng để tưởng nhớ triều đại trước, nhằm lấy đó làm bài học cảnh tỉnh.
后代所建前朝的社稷。意在引为鉴戒﹐故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诫社
jiè
诫
shè
社
Các từ liên quan
诫世
诫严
诫励
诫勉
诫勑
社主
社事
社交
社交才能
社人
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
- Các biến thể:
- 誡, 䛺, 𧪖
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,戒
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衸
界
䔿
魪
嶰
解
疥
䯰
芥
砎
屆
䱄
诣
诰
诙
详
诮
谮
询
谵
诒
讼
诅
谢
屋
㤍
挒
轲
项
庛
䡄
侶
胑
狯
思
咢
劝诫
训诫
申诫
规诫
诫命
十诫
告诫
谆谆告诫
小惩大诫
谆谆高诫
