Bản dịch của từ 语不惊人死不休 trong tiếng Việt

语不惊人死不休

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

语不惊人死不休 (Thành ngữ)

yǔ bù jīng rén sǐ bù xiū
01

Câu nói phải gây chấn động, nếu không thì quyết không nguôi; chỉ thái độ nói/viết gây sốc, sẵn sàng châm biếm gay gắt để gây chú ý. (Hán Việt: ngữ bất kính nhân tử bất hưu)

语:言语,也指文句。如果没有令人震惊的地方,至死也不罢休。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 语不惊人死不休

jīng

rén

Các từ liên quan

语不惊人
语不投机
语不择人
语义哲学
语义学
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
惊世
惊世絶俗
惊世绝俗
惊世震俗
惊世骇俗
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
死不悔改
死不改悔
休上人
休下
休业
休书
休享
语
Bính âm:
【yù】【ㄩˇ, ㄩˋ】【NGỮ, NGỨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,吾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép