Bản dịch của từ 语体文 trong tiếng Việt

语体文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

语体文 (Danh từ)

yǔ tǐ wén
01

Thời văn viết bằng ngôn ngữ nói thông dụng (văn nói/tiếng thường), tức 'bạch thoại văn'; văn phong gần gũi, dễ đọc, giống lời nói hàng ngày

以通行的口语写成的文章。又称白话文。始于唐佛教徒的变文﹑语录﹐宋儒语录及元明以来小说﹑戏曲也多用此种文体。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 语体文

wén

Các từ liên quan

语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
体上
体二
体亮
体亲
文丈
文不加点
文不对题
文丐
语
Bính âm:
【yù】【ㄩˇ, ㄩˋ】【NGỮ, NGỨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,吾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép