Bản dịch của từ 语用学 trong tiếng Việt
语用学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
语用学 (Danh từ)
【yǔ yòng xué】
01
Nghiên cứu cách ngôn ngữ được sử dụng trong ngữ cảnh — cả nghĩa đen, hàm ý và tác dụng giao tiếp (tương đương môn học về 'ngữ dụng').
研究在一定的上下文里语言的使用﹐包括所产生的字面意义和蕴涵意义﹐以及可能产生的效果的学科。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 语用学
yǔ
语
yòng
用
xué
学
Các từ liên quan
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˇ, ㄩˋ】【NGỮ, NGỨ】
- Các biến thể:
- 語
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,吾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㤤
䥏
楀
嶼
貐
圉
瘐
䙔
宇
𠕘
齬
䨞
肀
緎
㧒
錥
䂊
与
御
嫗
僪
逳
澚
㹼
调
诩
谧
谓
谭
诋
谝
诂
谅
谆
讴
谰
㦳
舣
炽
珄
㫜
毘
䧍
胤
珊
峧
柱
欪
汉语
英语
语言
语法
词语
德语
法语
日语
俄语
口语
