Bản dịch của từ 语言学 trong tiếng Việt

语言学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

语言学 (Danh từ)

yǔ yán xué
01

Ngành nghiên cứu về ngôn ngữ của con người.

以人类语言为研究对象的学科。它的研究范围包括语言的结构﹑语言的运用﹑语言的社会功能和历史发展﹐以及其他与语言有关的问题。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 语言学

yán

xué

Các từ liên quan

语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
言三语四
言下
言不二价
言不及义
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
语
Bính âm:
【yù】【ㄩˇ, ㄩˋ】【NGỮ, NGỨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,吾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép