Bản dịch của từ 语言美 trong tiếng Việt
语言美
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
语言美 (Danh từ)
【yǔ yán měi】
01
Vẻ đẹp trong ngôn ngữ, thể hiện cái đẹp của tâm hồn qua lời nói, bao gồm nội dung và cách giao tiếp.
人际交往中的言辞的美。是心灵美在言语上的表现。包括交谈的内容、方式等。基本要求为:语言的准确、鲜明、生动以及和气、文雅、谦逊、有礼貌。在中国社会主义精神文明建设中,为五讲四美三热爱运动的“四美”之一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 语言美
yǔ
语
yán
言
měi
美
Các từ liên quan
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
言三语四
言下
言不二价
言不及义
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˇ, ㄩˋ】【NGỮ, NGỨ】
- Các biến thể:
- 語
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,吾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㤤
䥏
楀
嶼
貐
圉
瘐
䙔
宇
𠕘
齬
䨞
肀
緎
㧒
錥
䂊
与
御
嫗
僪
逳
澚
㹼
调
诩
谧
谓
谭
诋
谝
诂
谅
谆
讴
谰
㦳
舣
炽
珄
㫜
毘
䧍
胤
珊
峧
柱
欪
汉语
英语
语言
语法
词语
德语
法语
日语
俄语
口语
