Bản dịch của từ 语近指远 trong tiếng Việt

语近指远

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

语近指远 (Thành ngữ)

yú jìn zhǐ yuǎn
01

Lời nói nông cạn về chữ nghĩa nhưng hàm ý sâu xa; nói vẻ ngoài giản dị nhưng ám chỉ ý tứ sâu rộng (Hán-Việt: ngữ cận chỉ viễn)

语言浅近,含意深远。指,本旨。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 语近指远

jìn

zhǐ

yuǎn

Các từ liên quan

语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
近上
近世
近东
近中
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
远世
远业
远东
远中
语
Bính âm:
【yù】【ㄩˇ, ㄩˋ】【NGỮ, NGỨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,吾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép