Bản dịch của từ 语风 trong tiếng Việt

语风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

语风 (Danh từ)

yǔ fēng
01

Hót, kêu trong gió; vang lên khi gió thổi (ví dụ: tiếng kêu của chim bị gió thổi qua)

1.在风中鸣叫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phong cách ngôn ngữ; khuynh hướng, giọng điệu của lời nói hoặc văn bản (Hán-Việt: ngữ phong = lời + phong)

2.语言的气势。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 语风

fēng

Các từ liên quan

语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
风世
风丝
风丝不透
语
Bính âm:
【yù】【ㄩˇ, ㄩˋ】【NGỮ, NGỨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,吾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép