Bản dịch của từ 误人子弟 trong tiếng Việt
误人子弟
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
误人子弟 (Thành ngữ)
【wù rén zǐ dì】
01
Dẫn dắt thế hệ trẻ đi sai đường
(媒体)传播错误
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Làm hại học sinh, cản trở sự tiến bộ của các em (dùng để chỉ giáo viên lười biếng hoặc kém năng lực)
(懒惰或无能的老师)阻碍学生的进步
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Dẫn dắt người khác, nhất là lớp trẻ, sa ngã
使人们误入歧途
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 误人子弟
wù
误
rén
人
zǐ
子
dì
弟
Các từ liên quan
误书
误乱
误事
误人
误付洪乔
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
弟令
弟佗
弟兄
弟共
弟及
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【NGỘ】
- Các biến thể:
- 誤, 悮
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,吴
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沕
㐳
塢
靰
䜑
坞
䳱
粅
熃
兀
㱱
䚈
诘
谠
谫
诫
诒
讴
诤
诎
诌
谥
谲
诓
峎
柌
指
䑒
胕
浍
㧡
怤
㞖
俨
荤
饹
错误
误会
误解
延误
失误
误差
误导
误区
偏误
无误
