Bản dịch của từ 误作非为 trong tiếng Việt

误作非为

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

误作非为 (Động từ)

wù zuò fēi wéi
01

Làm bừa, làm càn (làm chuyện xấu một cách ngang nhiên, không coi luật pháp hay dư luận ra gì)

犹言胡作非为。不顾法纪或舆论,毫无顾忌地做坏事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 误作非为

zuò

fēi

wéi

Các từ liên quan

误书
误乱
误事
误人
误人子弟
作一
作下
作不准
作业
作业本
非不
非世
非业
非业之作
为下
为丛驱雀
为主
为久
误
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【NGỘ】
Các biến thể:
誤, 悮
Hình thái radical:
⿰,讠,吴
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép