Bản dịch của từ 误国 trong tiếng Việt
误国
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
误国 (Động từ)
【wù guó】
01
Làm hại đất nước; gây ra sai lầm hoặc hậu quả nghiêm trọng cho công việc quốc gia (gây tổn hại đến vận mệnh, chính sự của quốc gia).
贻误败坏国家大事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 误国
wù
误
guó
国
Các từ liên quan
误书
误乱
误事
误人
误人子弟
国丈
国丧
国中之国
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【NGỘ】
- Các biến thể:
- 誤, 悮
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,吴
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沕
㐳
塢
靰
䜑
坞
䳱
粅
熃
兀
㱱
䚈
诘
谠
谫
诫
诒
讴
诤
诎
诌
谥
谲
诓
峎
柌
指
䑒
胕
浍
㧡
怤
㞖
俨
荤
饹
错误
误会
误解
延误
失误
误差
误导
误区
偏误
无误
