Bản dịch của từ 误码率 trong tiếng Việt
误码率
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
误码率 (Danh từ)
【wù mǎ lǜ】
01
Tỷ lệ lỗi mã (trong truyền tín hiệu số): tỉ lệ mã nguyên tố/bit bị nhận sai so với tổng mã đã truyền; chỉ số hiệu năng truyền tin
数字信号传输的性能指标之一。表示码元被错误接收的概率,即所接收到的码元中出现差错码元数占传输总码元数的比例。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 误码率
wù
误
mǎ
码
lǜ
率
Các từ liên quan
误书
误乱
误事
误人
误人子弟
码口
码头
码子
码字
率下
率举
率义
率事
率亮
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【NGỘ】
- Các biến thể:
- 誤, 悮
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,吴
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沕
㐳
塢
靰
䜑
坞
䳱
粅
熃
兀
㱱
䚈
诘
谠
谫
诫
诒
讴
诤
诎
诌
谥
谲
诓
峎
柌
指
䑒
胕
浍
㧡
怤
㞖
俨
荤
饹
错误
误会
误解
延误
失误
误差
误导
误区
偏误
无误
