Bản dịch của từ 诱买 trong tiếng Việt

诱买

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

诱买 (Động từ)

yòu mǎi
01

Dụ dỗ, mua chuộc (làm cho ai nghe theo bằng cách lừa gạt hoặc hối lộ)

诱骗﹑收买。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诱买

yòu

mǎi

Các từ liên quan

诱人
诱伏
诱供
诱兵
诱养
买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
诱
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【DỤ】
Các biến thể:
誘, 唀, 㕗, 䛻, 𥤃
Hình thái radical:
⿰,讠,秀
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ一丨ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép