Bản dịch của từ 诱召 trong tiếng Việt

诱召

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

诱召 (Động từ)

yòu zhào
01

Dùng mánh khoé, dụ dỗ để gọi đến hoặc lôi kéo (mang sắc thái tiêu cực)

用诱骗手段召唤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诱召

yòu

zhào

Các từ liên quan

诱买
诱人
诱伏
诱供
诱兵
召之即来
召之即来挥之即去
召伯树
召伯棠
召佃
诱
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【DỤ】
Các biến thể:
誘, 唀, 㕗, 䛻, 𥤃
Hình thái radical:
⿰,讠,秀
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ一丨ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép