Bản dịch của từ 诱掖奬劝 trong tiếng Việt

诱掖奬劝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

诱掖奬劝 (Động từ)

yòu yè jiǎng quàn
01

Dẫn dắt, nâng đỡ và khuyến khích; giúp đỡ để tiến bộ (Hán-Việt: dụ yết/ díu/ hỗ trợ khích lệ)

引导扶持﹐奖励劝勉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诱掖奬劝

yòu

jiǎng

quàn

Các từ liên quan

诱买
诱人
诱伏
诱供
诱兵
掖县
掖咕
掖垣
掖庭
掖庭狱
奬任
奬借
奬券
奬劝
奬助
劝世
劝业
劝业场
劝乐
劝从
诱
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【DỤ】
Các biến thể:
誘, 唀, 㕗, 䛻, 𥤃
Hình thái radical:
⿰,讠,秀
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ一丨ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép